Từ

痴迷 (chī mí) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

痴迷 (chī mí) là một từ tiếng Trung: bị ám ảnh bởi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 痴迷

动 dòng động từ

bị ám ảnh bởi

她痴迷于这部电视剧。

tā chī mí yú zhè bù diàn shì jù

Cô ấy bị ám ảnh bởi bộ phim truyền hình này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

痴 chī — si mê điên cuồng, mê muội

迷 mí — say mê, mê mải

Cấu trúc & nét viết
1 痴 chī — ngốc nghếch; ngu ngốc

痴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 疒 nè — bộ thủ bệnh tật
疒 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
1.2 知 zhī — kiến thức, học vấn
知 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 迷 mí — không phân biệt được; mất khả năng phán đoán
迷 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
2.2 米 mǐ — hạt ngũ cốc đã bóc vỏ; đặc biệt là gạo
米 là bộ thủ trong 26 chữ

Thứ tự nét