Từ
痴迷 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
痴迷 (chī mí) là một từ tiếng Trung: bị ám ảnh bởi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 痴迷
动 động từ
bị ám ảnh bởi
她痴迷于这部电视剧。
Cô ấy bị ám ảnh bởi bộ phim truyền hình này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
痴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
疒 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
知 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
迷 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
米 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét