Từ

关照 (guān zhào) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

关照 (guān zhào) là một từ tiếng Trung: chăm sóc, quan tâm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 关照

动 dòng động từ

chăm sóc, quan tâm

谢谢你一直以来的关照。

xiè xie nǐ yī zhí yǐ lái de guān zhào

Cảm ơn bạn đã chăm sóc tôi suốt thời gian qua.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

关 guān — quan tâm, chú ý

照 zhào — chăm sóc, trông nom

Cấu trúc & nét viết
1 关 guān — đóng lại
关 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.2 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 照 zhào — (ánh sáng) chiếu vào vật thể

照 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét