Từ

关节 (guān jié) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

关节 (guān jié) là một từ tiếng Trung: khớp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 关节

名 míng danh từ

khớp

运动前要活动关节。

yùn dòng qián yào huó dòng guān jié

Bạn nên vận động khớp trước khi tập thể dục.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

关 guān — kết nối, điểm quan trọng

节 jié — khớp, đoạn, nút

Cấu trúc & nét viết
1 关 guān — đóng lại
关 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.2 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 节 jié — đốt; chỗ nối giữa các đoạn của vật

节 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

节 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét