Từ

关闭 (guān bì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

关闭 (guān bì) là một từ tiếng Trung: đóng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 关闭

动 dòng động từ

đóng

他忘记关闭电脑了。

tā wàng jì guān bì diàn nǎo le

Anh ấy quên tắt máy tính.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

关 guān — đóng, tắt

闭 bì — đóng kín

Cấu trúc & nét viết
1 关 guān — đóng lại
关 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.2 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 闭 bì — đóng; khép

闭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét