Từ

驾照 (jià zhào) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

驾照 (jià zhào) là một từ tiếng Trung: bằng lái xe. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 驾照

名 míng danh từ

bằng lái xe

我刚拿到驾照。

wǒ gāng ná dào jià zhào

Tôi vừa mới lấy được bằng lái xe.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

驾 jià — lái xe, điều khiển

照 zhào — giấy phép, bằng

Cấu trúc & nét viết
1 驾 jià — thắng (xe hoặc nông cụ) vào súc vật

驾 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 照 zhào — (ánh sáng) chiếu vào vật thể

照 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét