Từ
驾照 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
驾照 (jià zhào) là một từ tiếng Trung: bằng lái xe. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 驾照
名 danh từ
bằng lái xe
我刚拿到驾照。
Tôi vừa mới lấy được bằng lái xe.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
驾 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
加 là bộ thủ trong 7 chữ
马 là bộ thủ trong 24 chữ
Thứ tự nét
照 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
召 là bộ thủ trong 5 chữ
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét