Bộ thủ 丩 jiū vướng víu, cuộn xoắn, rối rắm Thứ tự nét ▶ 丩 dùng trong 3 chữ HSK 1 叫 jiào kêu; hét lên (người hoặc động vật phát ra âm thanh lớn để bộc lộ cảm xúc) HSK 3 收 shōu thu vào; tập hợp lại HSK 6 纠 jiū quấn vào; vướng víu