Từ
收割 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
收割 (shōu gē) là một từ tiếng Trung: thu hoạch. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 收割
动 động từ
thu hoạch
农民们正在收割小麦。
Những người nông dân đang thu hoạch lúa mì.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
收 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丩 là bộ thủ trong 3 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
割 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
害 là bộ thủ trong 4 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét