Từ

丰收 (fēng shōu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

丰收 (fēng shōu) là một từ tiếng Trung: mùa màng bội thu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 丰收

动 dòng động từ

mùa màng bội thu

今年农民获得了丰收。

jīn nián nóng mín huò dé le fēng shōu

Năm nay nông dân đã có mùa màng bội thu.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

丰 fēng — phong phú, dồi dào

收 shōu — thu hoạch, gặt hái

Cấu trúc & nét viết
1 丰 fēng — nhiều; dồi dào
丰 là bộ thủ trong 6 chữ

丰 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 收 shōu — thu vào; tập hợp lại

收 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét