Từ

收敛 (shōu liǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

收敛 (shōu liǎn) là một từ tiếng Trung: kiềm chế; thu liễm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 收敛

动 dòng động từ

kiềm chế; thu liễm

他最近收敛了很多,不再像以前那么冲动了。

tā zuì jìn shōu liǎn le hěn duō bú zài xiàng yǐ qián nà me chōng dòng le

Gần đây anh ấy đã kiềm chế nhiều hơn, không còn bốc đồng như trước nữa.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

收 shōu — thu vào; rút lại

敛 liǎn — kiềm chế; nén lại

Cấu trúc & nét viết
1 收 shōu — thu vào; tập hợp lại

收 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

2 敛 liǎn — (văn viết) thu lại; kìm lại

敛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét