Từ

验收 (yàn shōu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

验收 (yàn shōu) là một từ tiếng Trung: nghiệm thu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 验收

动 dòng động từ

nghiệm thu

工程完工后需要验收。

gōng chéng wán gōng hòu xū yào yàn shōu

Sau khi dự án hoàn thành, cần phải nghiệm thu.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

验 yàn — kiểm tra, xem xét, thẩm định

收 shōu — nhận, tiếp nhận, chấp nhận

Cấu trúc & nét viết
1 验 yàn — kiểm tra; xem xét

验 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 收 shōu — thu vào; tập hợp lại

收 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét