Từ
验收 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
验收 (yàn shōu) là một từ tiếng Trung: nghiệm thu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 验收
动 động từ
nghiệm thu
工程完工后需要验收。
Sau khi dự án hoàn thành, cần phải nghiệm thu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
验 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
马 là bộ thủ trong 24 chữ
佥 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
收 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丩 là bộ thủ trong 3 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét