Từ

行 (xíng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

cũng đọc là:
háng hàng; dãy; nghề nghiệp; ngành

行 (xíng) là một từ tiếng Trung: đi; đi bộ; được. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 行

动 dòng động từ

đi; đi bộ; được

你先行,我随后就到。

nǐ xiān xíng wǒ suí hòu jiù dào

Bạn đi trước, tôi sẽ đến ngay sau.

形 xíng tính từ

được, tốt

行,我同意。

xíng wǒ tóng yì

Được, tôi đồng ý.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

行 xíng — đi; đi bộ; được

Cấu trúc & nét viết
1 行 xíng — đi bộ; đi
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét