Từ

行 (háng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

cũng đọc là:
xíng đi; đi bộ; được

行 (háng) là một từ tiếng Trung: hàng; dãy; nghề nghiệp; ngành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 行

名 míng danh từ

hàng; dãy; nghề nghiệp; ngành

这一行的竞争很激烈。

zhè yī háng de jìng zhēng hěn jī liè

Cạnh tranh trong ngành này rất khốc liệt.

量 liàng lượng từ

hàng

这首诗有四行。

zhè shǒu shī yǒu sì háng

Bài thơ này có bốn hàng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

行 háng — hàng; dãy; nghề nghiệp; ngành

Cấu trúc & nét viết
1 行 háng — hàng, dãy người hoặc vật
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét