Từ
名额 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
名额 (míng é) là một từ tiếng Trung: chỉ tiêu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 名额
名 danh từ
chỉ tiêu
我们学校有五个出国留学的名额。
Trường chúng tôi có năm chỉ tiêu đi du học.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
名 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét
额 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
客 là bộ thủ trong 1 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét