Chữ

戳

chuō
  • 1. con dấu (–子, –儿)
  • 2. đâm hoặc xuyên thủng bằng vật dài
  • 3. (tiếng Bắc Kinh) bị thương hoặc hỏng do va đột ngột vào vật cứng hơn
  • 4. (phương ngữ) đứng thẳng; đứng
Từ dùng 戳 như chuō (0)
Cấu trúc & nét viết