Từ

图画 (tú huà) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

图画 (tú huà) là một từ tiếng Trung: tranh vẽ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 图画

名 míng danh từ

tranh vẽ

墙上挂着一幅美丽的图画。

qiáng shàng guà zhe yì fú měi lì de tú huà

Một bức tranh vẽ đẹp treo trên tường.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

图 tú — hình ảnh

画 huà — vẽ, tranh

Cấu trúc & nét viết
1 图 tú — hình ảnh được thể hiện bằng tranh vẽ

图 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 画 huà — vẽ (bằng bút hoặc dụng cụ tương tự)

画 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.3 田 tián — ruộng, đồng (ở một số vùng chỉ riêng ruộng nước)
田 là bộ thủ trong 23 chữ

Thứ tự nét