Từ
财务 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
财务 (cái wù) là một từ tiếng Trung: tài chính. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 财务
名 danh từ
tài chính
他负责公司的财务工作。
Anh ấy chịu trách nhiệm về công việc tài chính của công ty.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
财 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
才 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
务 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét