Từ
规划 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
规划 (guī huà) là một từ tiếng Trung: kế hoạch; quy hoạch. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 规划
名 danh từ
kế hoạch; quy hoạch
我们需要制定一个长期规划。
Chúng ta cần xây dựng một kế hoạch dài hạn.
动 động từ
quy hoạch; lập kế hoạch
他正在规划自己的职业生涯。
Anh ấy đang quy hoạch sự nghiệp của mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
规 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
划 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
戈 là bộ thủ trong 12 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét