Từ

节衣缩食 (jié yī suō shí) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

节衣缩食 (jié yī suō shí) là một từ tiếng Trung: sống tiết kiệm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 节衣缩食

成语 chéng yǔ thành ngữ

sống tiết kiệm

为了供孩子上大学,父母节衣缩食多年。

wèi le gōng hái zi shàng dà xué fù mǔ jié yī suō shí duō nián

Để lo cho con học đại học, cha mẹ đã sống tiết kiệm nhiều năm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

节 jié — tiết kiệm, giảm

衣 yī — quần áo

缩 suō — thu hẹp, cắt giảm

食 shí — thức ăn

Cấu trúc & nét viết
1 节 jié — đốt; chỗ nối giữa các đoạn của vật

节 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

节 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 衣 yī — quần áo; y phục
衣 là bộ thủ trong 15 chữ

衣 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 缩 suō — co lại; thu nhỏ về kích thước, độ dài hoặc số lượng

缩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 纟 sī — bộ tơ/chỉ
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
纹 wén hoa văn trên lụa; hoa văn hoặc vân nói chung 纺 fǎng kéo sợi (bông, đay, tơ, len,... thành sợi hoặc chỉ) 纽 niǔ tay cầm hoặc móc trên đồ vật để nhấc lên hay treo 绅 shēn dải thắt lưng rộng mà các quan lại thời xưa đeo ngoài áo 绊 bàn vấp hoặc vướng víu, cản trở việc đi lại; ràng buộc ai đó khiến khó thoát thân 绑 bǎng trói; buộc bằng dây hoặc băng 绞 jiǎo xoắn hai hay nhiều sợi lại với nhau; quấn rối 绣 xiù thêu (hoa văn hoặc chữ lên vải bằng chỉ màu) 绯 fēi đỏ thắm; đỏ son 绰 chuò (văn viết) rộng rãi; dư dả 绳 shéng dây thừng; sợi dây (bện từ hai sợi trở lên bằng bông, gai, xơ dừa, cỏ, v.v.) 绵 mián bông tơ tằm; sợi tơ kết thành tấm dùng để độn áo chăn 绷 bēng căng ra; kéo căng 绸 chóu lụa; vải tơ mỏng và mềm mại 绽 zhàn nứt ra; vỡ ra 缀 zhuì khâu; may lại với nhau 缅 miǎn xa xôi; xa cách 缆 lǎn dây thừng dày hoặc xích sắt dùng neo tàu; cáp bện từ nhiều sợi 缉 jī truy tìm; truy bắt 缔 dì kết hợp; ký kết 缕 lǚ sợi chỉ 缘 yuán lý do; nguyên nhân 缚 fù trói buộc; ràng buộc 缝 féng khâu; may; khâu lại bằng kim chỉ 缠 chán quấn, cuộn quanh 缤 bīn phong phú và đa dạng (như trong "缤纷") 缴 jiǎo nộp hoặc giao (thường khi thực hiện nghĩa vụ hoặc bị ép buộc) 蕴 yùn (văn viết) chứa đựng; tích tụ 辫 biàn bím tóc, tóc tết thành từng sợi
3.2 宿 sù — nghỉ qua đêm; ngủ lại
宿 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

4 食 shí — ăn
食 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét