Từ
食欲 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
食欲 (shí yù) là một từ tiếng Trung: sự thèm ăn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 食欲
名 danh từ
sự thèm ăn
我最近食欲不好。
Gần đây tôi không có sự thèm ăn tốt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
食 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
良 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
欲 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
谷 là bộ thủ trong 6 chữ
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét