Từ
零食 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
零食 (líng shí) là một từ tiếng Trung: đồ ăn vặt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 零食
名 danh từ
đồ ăn vặt
她买了很多零食准备看电影。
Cô ấy đã mua rất nhiều đồ ăn vặt để chuẩn bị xem phim.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
零 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
雨 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
令 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
食 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
良 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét