Từ
捕食 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
捕食 (bǔ shí) là một từ tiếng Trung: săn mồi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 捕食
动 động từ
săn mồi
狮子在草原上捕食斑马。
Sư tử săn mồi ngựa vằn trên đồng cỏ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
捕 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
甫 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
食 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
良 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét