Từ
食堂 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
食堂 (shí táng) là một từ tiếng Trung: nhà ăn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 食堂
名 danh từ
nhà ăn
我们在食堂吃午饭。
Chúng tôi ăn trưa ở nhà ăn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
食 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
良 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
堂 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
尚 là bộ thủ trong 12 chữ
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
Thứ tự nét