Từ

粮食 (liáng shí) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

粮食 (liáng shí) là một từ tiếng Trung: lương thực. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 粮食

名 míng danh từ

lương thực

农民们正在收割粮食。

nóng mín men zhèng zài shōu gē liáng shí

Những người nông dân đang thu hoạch lương thực.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

粮 liáng — lương thực, nguồn cung cấp ngũ cốc

食 shí — thực phẩm, ăn được

Cấu trúc & nét viết
1 粮 liáng — lương thực (ngũ cốc, đậu, khoai, v.v.)

粮 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 米 mǐ — hạt ngũ cốc đã bóc vỏ; đặc biệt là gạo
米 là bộ thủ trong 26 chữ

Thứ tự nét

2 食 shí — ăn
食 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét