Từ

光顾 (guāng gù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

光顾 (guāng gù) là một từ tiếng Trung: ghé thăm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 光顾

动 dòng động từ

ghé thăm

他经常光顾这家餐厅。

tā jīng cháng guāng gù zhè jiā cān tīng

Anh ấy thường ghé thăm nhà hàng này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

光 guāng — vinh dự, ân huệ (thêm sự lịch sự vào hành động ghé thăm)

顾 gù — thăm viếng, lui tới (hành động chính)

Cấu trúc & nét viết
1 光 guāng — ánh sáng (hữu hình hoặc vô hình như ánh mặt trời, đèn, tia hồng ngoại, tia tử ngoại); còn gọi là 光波 hay 光线
光 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 顾 gù — quay nhìn lại; nhìn

顾 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 厄 è — (văn ngôn) nơi hiểm yếu
厄 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét