Chữ 辉 huī HSK 7 辉 huī HSK 7 1. ánh sáng rực rỡ 2. chiếu sáng 3. họ Từ dùng 辉 như huī (2) 1 光辉 guāng huī — sự rực rỡ HSK 7 光 ánh sáng, sáng 辉 rực rỡ, huy hoàng Ví dụ 太阳的光辉照亮了大地。 tài yáng de guāng huī zhào liàng le dà dì Sự rực rỡ của mặt trời đã chiếu sáng đại địa. 2 辉煌 huī huáng — huy hoàng; rực rỡ HSK 7 辉 ánh sáng; sự rực rỡ 煌 sáng chói; rực rỡ Ví dụ 这座城市有着辉煌的历史。 zhè zuò chéng shì yǒu zhe huī huáng de lì shǐ Thành phố này có một lịch sử huy hoàng. Cấu trúc & nét viết 辉 huī — ánh sáng rực rỡ 辉 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác. gồm có 1 光 guāng — ánh sáng (hữu hình hoặc vô hình như ánh mặt trời, đèn, tia hồng ngoại, tia tử ngoại); còn gọi là 光波 hay 光线 光 là bộ thủ trong 4 chữ HSK 7 恍 huǎng bỗng nhiên; chợt 晃 huàng lắc, đung đưa 耀 yào chiếu sáng rực rỡ; chói lọi 辉 huī ánh sáng rực rỡ 2 军 jūn — lực lượng vũ trang; quân đội 军 là bộ thủ trong 5 chữ HSK 5 挥 huī vẫy hoặc huơ tay (cùng với vật cầm) HSK 6 晕 yūn ngất xỉu; mất ý thức HSK 7 浑 hún đục, bẩn (nước) 荤 hūn rau có mùi nồng (hành, tỏi, v.v.) bị cấm trong Phật giáo 辉 huī ánh sáng rực rỡ Thứ tự nét ▶