Từ
光环 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
光环 (guāng huán) là một từ tiếng Trung: hào quang, hào quầng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 光环
名 danh từ
hào quang, hào quầng
他头上有明星的光环。
Anh ấy có hào quang của một ngôi sao.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
光 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
⺌ là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
环 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
不 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét