Từ

风光 (fēng guāng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

风光 (fēng guāng) là một từ tiếng Trung: phong cảnh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 风光

名 míng danh từ

phong cảnh

西湖的风光吸引了很多游客。

Xī Hú de fēng guāng xī yǐn le hěn duō yóu kè

Phong cảnh Hồ Tây thu hút nhiều du khách.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

风 fēng — gió, yếu tố tự nhiên

光 guāng — ánh sáng, khía cạnh thị giác

Cấu trúc & nét viết
1 风 fēng — gió; hiện tượng không khí chuyển động do chênh lệch áp suất
风 là bộ thủ trong 4 chữ

风 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 光 guāng — ánh sáng (hữu hình hoặc vô hình như ánh mặt trời, đèn, tia hồng ngoại, tia tử ngoại); còn gọi là 光波 hay 光线
光 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

Thứ tự nét