Từ
灯光 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
灯光 (dēng guāng) là một từ tiếng Trung: ánh đèn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 灯光
名 danh từ
ánh đèn
舞台上的灯光很明亮。
Ánh đèn trên sân khấu rất sáng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
灯 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
光 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
⺌ là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét