Từ

灯光 (dēng guāng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

灯光 (dēng guāng) là một từ tiếng Trung: ánh đèn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 灯光

名 míng danh từ

ánh đèn

舞台上的灯光很明亮。

wǔ tái shàng de dēng guāng hěn míng liàng

Ánh đèn trên sân khấu rất sáng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

灯 dēng — đèn (nguồn sáng)

光 guāng — ánh sáng (sự chiếu sáng)

Cấu trúc & nét viết
1 灯 dēng — đèn (dụng cụ chiếu sáng)

灯 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 火 huǒ — ánh sáng và ngọn lửa khi cháy; ví: khẩn cấp
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét

2 光 guāng — ánh sáng (hữu hình hoặc vô hình như ánh mặt trời, đèn, tia hồng ngoại, tia tử ngoại); còn gọi là 光波 hay 光线
光 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

Thứ tự nét