Bộ thủ 戋 jiān nhỏ, ít, số lượng ít Thứ tự nét ▶ 戋 dùng trong 7 chữ HSK 1 钱 qián tiền tệ; tiền HSK 4 线 xiàn chỉ; sợi làm từ tơ, bông, gai, dùng để khâu vá hoặc dệt may HSK 5 浅 qiǎn nông, cạn (trái nghĩa với 'sâu') 践 jiàn dẫm lên; đạp lên HSK 6 残 cán có khuyết tật hoặc không hoàn chỉnh HSK 7 盏 zhǎn chén nhỏ 贱 jiàn rẻ; giá thấp (trái nghĩa với 贵)