Bộ thủ 匚 fāng hộp hoặc vật chứa mở một bên Thứ tự nét ▶ 匚 dùng trong 5 chữ HSK 5 汇 huì (sông)hợp lưu HSK 7 匠 jiàng thợ thủ công; thợ lành nghề 匪 fěi kẻ cướp, thổ phỉ 惬 qiè thỏa mãn; vui lòng 砸 zá dùng vật nặng đập vào; (vật nặng) rơi xuống vật gì