Từ

赏识 (shǎng shí) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

赏识 (shǎng shí) là một từ tiếng Trung: trân trọng và công nhận (tài năng). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 赏识

动 dòng động từ

trân trọng và công nhận (tài năng)

老板很赏识他的工作能力。

lǎo bǎn hěn shǎng shí tā de gōng zuò néng lì

Sếp rất trân trọng khả năng làm việc của anh ấy.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

赏 shǎng — trân trọng, ngưỡng mộ

识 shí — công nhận, nhận biết

Cấu trúc & nét viết
1 赏 shǎng — ban thưởng tiền của cho người dưới hoặc bề dưới

赏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét

2 识 shí — biết; nhận ra; phân biệt

识 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét