Từ

鉴赏 (jiàn shǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

鉴赏 (jiàn shǎng) là một từ tiếng Trung: thưởng thức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 鉴赏

动 dòng động từ

thưởng thức

他正在鉴赏这幅名画。

tā zhèng zài jiàn shǎng zhè fú míng huà

Anh ấy đang thưởng thức bức tranh nổi tiếng này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

鉴 jiàn — xem xét, phân biệt

赏 shǎng — thưởng, ngưỡng mộ

Cấu trúc & nét viết
1 鉴 jiàn — gương đồng (mài bóng một mặt để soi mặt)

鉴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

鉴 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 赏 shǎng — ban thưởng tiền của cho người dưới hoặc bề dưới

赏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét