Từ

欣赏 (xīn shǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

欣赏 (xīn shǎng) là một từ tiếng Trung: thưởng thức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 欣赏

动 dòng động từ

thưởng thức

我很欣赏他的才华。

wǒ hěn xīn shǎng tā de cái huá

Tôi rất trân trọng tài năng của anh ấy.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

欣 xīn — vui mừng, thích thú

赏 shǎng — ngưỡng mộ, xem với sự tán thành

Cấu trúc & nét viết
1 欣 xīn — vui vẻ, hân hoan
欣 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 赏 shǎng — ban thưởng tiền của cho người dưới hoặc bề dưới

赏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét