Từ

赞赏 (zàn shǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

赞赏 (zàn shǎng) là một từ tiếng Trung: khen ngợi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 赞赏

动 dòng động từ

khen ngợi

我很赞赏他的勇气。

wǒ hěn zàn shǎng tā de yǒng qì

Tôi khen ngợi lòng dũng cảm của anh ấy.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

赞 zàn — khen ngợi, tán thành

赏 shǎng — trân trọng, công nhận giá trị

Cấu trúc & nét viết
1 赞 zàn — giúp đỡ; ủng hộ
赞 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 先 xiān — trước; đứng trước (trái nghĩa với 'sau')
先 là bộ thủ trong 4 chữ
1.2 先 xiān — trước; đứng trước (trái nghĩa với 'sau')
先 là bộ thủ trong 4 chữ
1.3 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét

2 赏 shǎng — ban thưởng tiền của cho người dưới hoặc bề dưới

赏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét