Từ
奖赏 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
奖赏 (jiǎng shǎng) là một từ tiếng Trung: thưởng, ban thưởng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 奖赏
动 động từ
thưởng, ban thưởng
老师奖赏了表现优秀的学生。
Giáo viên đã thưởng cho những học sinh xuất sắc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
奖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丬 là bộ thủ trong 9 chữ
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét
赏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
尚 là bộ thủ trong 12 chữ
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét