Từ
崇拜 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
崇拜 (chóng bài) là một từ tiếng Trung: sùng bái. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 崇拜
动 động từ
sùng bái
很多人崇拜他。
Nhiều người sùng bái anh ấy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
崇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
宗 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
拜 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
手 là bộ thủ trong 10 chữ
丰 là bộ thủ trong 6 chữ
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét