Từ
慰问 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
慰问 (wèi wèn) là một từ tiếng Trung: thăm hỏi và chia sẻ; bày tỏ sự thông cảm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 慰问
动 động từ
thăm hỏi và chia sẻ; bày tỏ sự thông cảm
她代表公司去慰问生病的员工。
Cô ấy đại diện công ty đến thăm hỏi và chia sẻ với nhân viên bị ốm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
慰 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
尉 là bộ thủ trong 3 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
问 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
门 là bộ thủ trong 21 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét