Từ

超越 (chāo yuè) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

超越 (chāo yuè) là một từ tiếng Trung: vượt qua. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 超越

动 dòng động từ

vượt qua

他超越了自己的极限。

tā chāo yuè le zì jǐ de jí xiàn

Anh ấy đã vượt qua giới hạn của chính mình.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

超 chāo — vượt, quá

越 yuè — vượt qua, băng qua

Cấu trúc & nét viết
1 超 chāo — vượt qua, vượt trội

超 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 越 yuè — vượt qua (chướng ngại vật); nhảy qua

越 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 戉 yuè — vũ khí cổ đại hình rìu lớn
戉 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét