Từ
超越 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
超越 (chāo yuè) là một từ tiếng Trung: vượt qua. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 超越
动 động từ
vượt qua
他超越了自己的极限。
Anh ấy đã vượt qua giới hạn của chính mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
超 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
走 là bộ thủ trong 11 chữ
召 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
越 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
走 là bộ thủ trong 11 chữ
戉 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét