Từ
超标 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
超标 (chāo biāo) là một từ tiếng Trung: vượt tiêu chuẩn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 超标
动 động từ
vượt tiêu chuẩn
这个产品的污染物超标了。
Chất ô nhiễm trong sản phẩm này vượt tiêu chuẩn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
超 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
走 là bộ thủ trong 11 chữ
召 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
标 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
示 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét