Từ
婚礼 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
婚礼 (hūn lǐ) là một từ tiếng Trung: đám cưới. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 婚礼
名 danh từ
đám cưới
我参加了朋友的婚礼。
Tôi đã tham dự đám cưới của bạn tôi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
婚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
礼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
乚 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét