Từ
整治 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
整治 (zhěng zhì) là một từ tiếng Trung: chỉnh trang; chỉnh đốn; sửa chữa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 整治
动 động từ
chỉnh trang; chỉnh đốn; sửa chữa
他们整治了这个老旧的公园。
Họ đã chỉnh trang công viên cũ này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
整 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
敕 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
治 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
台 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét