Từ
整顿 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
整顿 (zhěng dùn) là một từ tiếng Trung: chỉnh đốn; sắp xếp lại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 整顿
动 động từ
chỉnh đốn; sắp xếp lại
政府决定整顿市场秩序。
Chính phủ quyết định chỉnh đốn trật tự thị trường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
整 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
敕 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
顿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét