Bộ thủ 敕 chì chiếu chỉ hoặc lệnh của hoàng đế Thứ tự nét ▶ 敕 dùng trong 2 chữ HSK 4 整 zhěng nguyên, toàn bộ, không thiếu (đối lập với '零') HSK 7 嫩 nèn non nớt, mềm mại (cây non); trái nghĩa với "老"