Từ
货币 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
货币 (huò bì) là một từ tiếng Trung: tiền tệ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 货币
名 danh từ
tiền tệ
人民币是中国的货币。
Nhân dân tệ là tiền tệ của Trung Quốc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
货 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
化 là bộ thủ trong 5 chữ
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét
币 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét