Chữ
辣
- 1. cay (như gừng, tỏi, ớt)
- 2. làm cay, làm rát (do vị cay)
- 3. tàn độc, hiểm ác
- 4. họ
Từ dùng 辣 như là (4)
Cấu trúc & nét viết
辣
— cay (như gừng, tỏi, ớt)
辣 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辛 là bộ thủ trong 9 chữ
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
束 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét