Từ
表彰 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
表彰 (biǎo zhāng) là một từ tiếng Trung: biểu dương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 表彰
动 động từ
biểu dương
学校表彰了优秀学生。
Trường học đã biểu dương những học sinh xuất sắc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
表 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
毛 là bộ thủ trong 8 chữ
衣 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
彰 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
章 là bộ thủ trong 2 chữ
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét