Từ

表决 (biǎo jué) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

表决 (biǎo jué) là một từ tiếng Trung: biểu quyết. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 表决

动 dòng động từ

biểu quyết

委员会将对这项提案进行表决。

wěi yuán huì jiāng duì zhè xiàng tí àn jìn xíng biǎo jué

Ủy ban sẽ biểu quyết về đề xuất này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

表 biǎo — bày tỏ (ý kiến)

决 jué — quyết định

Cấu trúc & nét viết
1 表 biǎo — bên ngoài, mặt ngoài (trái với 'bên trong'); ① ở ngoài ② vẻ ngoài

表 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 决 jué — vỡ đê; nước xói thủng bờ đê

决 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét