Từ

表率 (biǎo shuài) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

表率 (biǎo shuài) là một từ tiếng Trung: tấm gương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 表率

名 míng danh từ

tấm gương

老师应该为学生做好表率。

lǎo shī yīng gāi wèi xué shēng zuò hǎo biǎo shuài

Giáo viên nên làm gương tốt cho học sinh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

表 biǎo — thể hiện, biểu lộ

率 shuài — dẫn dắt, lãnh đạo

Cấu trúc & nét viết
1 表 biǎo — bên ngoài, mặt ngoài (trái với 'bên trong'); ① ở ngoài ② vẻ ngoài

表 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 率 shuài — thống lĩnh; dẫn đầu
Xpinyin
率 là bộ thủ trong 1 chữ

率 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét