Từ
仪表 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
仪表 (yí biǎo) là một từ tiếng Trung: dụng cụ; đồng hồ đo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 仪表
名 danh từ
dụng cụ; đồng hồ đo
飞行员检查了飞机上的所有仪表。
Phi công đã kiểm tra tất cả các dụng cụ trên máy bay.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
仪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
义 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
表 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
毛 là bộ thủ trong 8 chữ
衣 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét