Từ
审美 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
审美 (shěn měi) là một từ tiếng Trung: thẩm mỹ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 审美
动 động từ
thẩm mỹ
每个人的审美标准都不一样。
Tiêu chuẩn thẩm mỹ của mỗi người đều khác nhau.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
审 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Thứ tự nét
美 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét